Liên Kết

Header Ads

Giá ốp đá hoa cương cầu thang bậc thềm 2024 trọn gói theo mét vuông mới nhất

 Quý khách hàng đang tìm hiểu về báo giá đá hoa cương, hay giá đá granite ? Hãy tham khảo qua báo giá đá ốp cầu thang, đá ốp mặt tiền, đá mặt bếp của chúng tôi.

Là đơn vị chuyên cung cấp và thi công đá hoa cương, ốp đá hoa cương trọn gói. Chúng tôi chuyên nhận thi công đá hoa cương giá rẻ, báo giá đá granite thấp nhất trên thị trường.



Báo giá đá hoa cương (Đá Granite)

+ Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá đá hoa cương, giá đá granite ốp cầu thang để quý khách tham khảo:

STT CHỦNG LOẠI ĐÁĐƠN GIÁ (VNĐ/m2)GHI CHÚ
1Tím mông cổ530.000Đá tự nhiên
2Trắng vân mây600.000Đá tự nhiên
3Vàng bình định700.000Đá tự nhiên
4Tím khánh hoà590.000Đá tự nhiên
5Hồng gia lai600.000Đá tự nhiên
6Đá đen huế (hết hàng)700.000Đá tự nhiên
7Đỏ bình định800.000Đá tự nhiên
8Đỏ hoa phượng750.000Đá tự nhiên
9Xanh côn đảo650.000Đá tự nhiên
10Đen kim sa cám900.000Đá tự nhiên
11Kim sa trung1.450.000Đá tự nhiên
12Hồng Phan Giang380.000Đá tự nhiên
13Xà cừ trắng xám1.800.000Đá tự nhiên
14Đá xám lông chuột600.000Đá tự nhiên
15Đá hồng yali630.000Đá tự nhiên
16Đỏ ấn độ1.700.000Đá tự nhiên
17Trắng binh định600.000Đá tự nhiên
18Trắng suối lâu600.000Đá tự nhiên
19Xanh bahia850.000Đá tự nhiên
20Đỏ anh quốc950.000Đá tự nhiên
21Hồng bình định (mới)500.000Đá tự nhiên
22Tím hoa cà480.000Đá tự nhiên
23Trắng tây ban nha750.000Đá tự nhiên
24Đá vàng sapohia1.200.000Đá tự nhiên
25Đen ấn độ1.250.000Đá tự nhiên
26Vàng thạch anh800.000Đá tự nhiên
27Trắng kim sa800.000Đá tự nhiên
28Trắng sứ bột1.600.000Đá tự nhiên
29Xà cừ trắng xanh1.450.000Đá tự nhiên
30Xanh bướm1.150.000Đá tự nhiên
31Kim sa hạt lớn1.650.000Đá tự nhiên
32Nâu anh quốc1.100.000Đá tự nhiên

Báo giá đá cẩm thạch (Đá Marble)

+ Công ty chúng tôi gửi tới quý khách bảng báo giá đá Marble, báo giá thi công đá cẩm thạch cầu thang để quý khách tham khảo:

STT CHỦNG LOẠI ĐÁĐƠN GIÁ (VNĐ/m2)GHI CHÚ
1Đá pelato ý chỉ đỏ1.600.000Đá Marble
2Trắng ý1.800.000Đá Marble
2Xanh napoli1.200.000Đá Marble
4Đen tia chớp1.100.000Đá Marble
5 Hồng sơn thuỷ4.900.000Đá Marble
6Hồng chì vàng6.700.000Đá Marble
7 Trắng muối pakistan4.500.000Đá Marble
8Đỏ vàng gấm2.200.000Đá Marble
9Vàng sa thạch1.800.000Đá Marble
10Kẽm chì hồng1.800.000Đá Marble

Giá đá hoa cương ốp mặt tiền

+ Báo giá thi công đá hoa cương ốp mặt tiền nhà, ốp mặt tiền cửa cổng, các mặt tiền nhà phố.

STTCHỦNG LOẠI ĐÁĐƠN GIÁ (VNĐ/m2)GHI CHÚ
1Tím mông cổ580.000Đá tự nhiên
2Trắng vân mây700.000Đá tự nhiên
3Vàng bình định800.000Đá tự nhiên
4Tím khánh hoà600.000Đá tự nhiên
5Hồng gia lai700.000Đá tự nhiên
6Đá đen huế (hết hàng)800.000Đá tự nhiên
7Đỏ bình định900.000Đá tự nhiên
8Đỏ hoa phượng850.000Đá tự nhiên
9Xanh côn đảo750.000Đá tự nhiên
10Đen kim sa cám1.000.000Đá tự nhiên
11Kim sa trung1.550.000Đá tự nhiên
12Hồng Phan Giang580.000Đá tự nhiên
13Xà cừ trắng xám1.900.000Đá tự nhiên
14Đá xám lông chuột700.000Đá tự nhiên
15Đá hồng yali750.000Đá tự nhiên
16Đỏ ấn độ1.900.000Đá tự nhiên
17Trắng binh định700.000Đá tự nhiên
18Trắng suối lâu700.000Đá tự nhiên
19Xanh bahia950.000Đá tự nhiên
20Đỏ anh quốc1.100.000Đá tự nhiên
21Hồng bình định (mới)700.000Đá tự nhiên
22Tím hoa cà580.000Đá tự nhiên
23Trắng tây ban nha850.000Đá tự nhiên
24Đá vàng sapohia1.300.000Đá tự nhiên
25Đen ấn độ1.350.000Đá tự nhiên
26Vàng thạch anh900.000Đá tự nhiên
27Trắng kim sa900.000Đá tự nhiên
28Trắng sứ bột1.700.000Đá tự nhiên
29Xà cừ trắng xanh1.550.000Đá tự nhiên
30Xanh bướm1.250.000Đá tự nhiên
31Kim sa hạt lớn1.750.000Đá tự nhiên
32Nâu anh quốc1.200.000Đá tự nhiên
33Đá pelato ý chỉ đỏ1.700.000Đá Marble
34Trắng ý1.900.000Đá Marble
35Xanh napoli1.300.000Đá Marble
36Đen tia chớp1.200.000Đá Marble
37Hồng sơn thuỷ5.200.000Đá Marble
38Hồng chì vàng6.900.000Đá Marble
39Trắng muối pakistan4.700.000Đá Marble
40Đen Phú Yên1.100.000Đá tự nhiên
41Đỏ vàng gấm2.400.000Đá Marble
42Vàng sa thạch1.900.000Đá Marble
43Kẽm chì hồng1.900.000Đá Marble
44Xanh ý nhân tạo1.700.000
45Cát thuỷ lục5.200.000
46Nâu vân thuỷ1.200.000Đá tự nhiên
47Xanh Ấn Độ bông trắng950.000NEW 2013
48Trắng ấn độ700.000Đá tự nhiên
49Vàng sa mạc1.500.000Đá tự nhiên
50Đỏ sa mạc1.680.000Đá tự nhiên

Báo giá đá granite ốp mặt bếp

+ Bảng báo giá thi công đá ốp bếp, ốp mặt bếp, làm đá bếp, làm mặt bàn bếp, báo giá đá granite, đá cẩm thạch làm mặt bếp:

STTCHỦNG LOẠI ĐÁĐƠN GIÁ (VNĐ/m2)GHI CHÚ
1Tím mông cổ520.000Đá tự nhiên
2Trắng vân mây580.000Đá tự nhiên
3Vàng bình định680.000Đá tự nhiên
4Tím khánh hoà550.000Đá tự nhiên
5Hồng gia lai610.000Đá tự nhiên
6Đá đen huế670.000Đá tự nhiên
7Đỏ bình định820.000Đá tự nhiên
8Đỏ hoa phượng730.000Đá tự nhiên
9Xanh côn đảo650.000Đá tự nhiên
10Đen kim sa cám860.000Đá tự nhiên
11Kim sa trung1.450.000Đá tự nhiên
12Hồng Phan Giang520.000Đá tự nhiên
13Xà cừ trắng xám1.750.000Đá tự nhiên
14Đá xám lông chuột630.000Đá tự nhiên
15Đá hồng yali610.000Đá tự nhiên
16Đỏ ấn độ1.620.000Đá tự nhiên
17Trắng binh định620.000Đá tự nhiên
18Trắng suối lâu650.000Đá tự nhiên
19Xanh bahia820.000Đá tự nhiên
20Đỏ anh quốc920.000Đá tự nhiên
21Hồng bình định (mới)530.000Đá tự nhiên
22Tím hoa cà530.000Đá tự nhiên
23Trắng tây ban nha700.000Đá tự nhiên
24Đá vàng sapohia1.160.000Đá tự nhiên
25Đen ấn độ1.200.000Đá tự nhiên
26Vàng thạch anh820.000Đá tự nhiên
27Trắng kim sa820.000Đá tự nhiên
28Trắng sứ bột1.550.000Đá tự nhiên
29Xà cừ trắng xanh1.420.000Đá tự nhiên
30Xanh bướm1.130.000Đá tự nhiên
31Kim sa hạt lớn1.600.000Đá tự nhiên
32Nâu anh quốc1.100.000Đá tự nhiên
33Đá pelato ý chỉ đỏ1.500.000Đá Marble
34Trắng ý1.760.000Đá Marble
35Xanh napoli1.200.000Đá Marble
36Đen tia chớp1.050.000Đá Marble
37Hồng sơn thuỷ4.800.000Đá Marble
38Hồng chì vàng6.500.000Đá Marble
39Trắng muối pakistan4.400.000Đá Marble
40Đen Phú Yên920.000Đá tự nhiên
41Đỏ vàng gấm2.100.000Đá Marble
42Vàng sa thạch1.700.000Đá Marble
43Kẽm chì hồng1.700.000Đá Marble
44Xanh ý nhân tạo1.550.000
45Cát thuỷ lục5.000.000
46Nâu vân thuỷ1.060.000Đá tự nhiên
47Xanh Ấn Độ bông trắng830.000NEW 2013
48Trắng ấn độ620.000Đá tự nhiên
49Vàng sa mạc1.350.000Đá tự nhiên
50Đỏ sa mạc1.550.000Đá tự nhiên

Lưu ý khi xem báo giá đá granite

  • Báo giá đá hoa cương trên đã bao gồm gia công, vận chuyển, lắp đặt. Chưa bao gồm thuế VAT 10%, chi phí điện nước, cát, xi măng, hồ dầu…
  • Đơn giá áp dụng với kích thước theo quy cách chuẩn (khổ 60), chúng tôi sẽ lập dự toán chi tiết cho quý khách hàng sau khi khảo sát.
  • Giá lắp đặt thông thường áp dụng theo đơn giá m2, các hạng mục có khối lượng dưới 10m áp dụng theo đơn giá m dài, giá bếp dưới 3,5m sẽ tính thêm phụ phí vận chuyển.
  • Đơn giá có thể thay đổi tuỳ thuộc vào khối lượng, địa điểm công trình, thời điểm thi công.
  • Đối với các loại đá, mà chúng tôi chưa cập nhật trong bảng giá thi công đá granite này. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với công ty chúng tôi, để được tư vấn và báo giá cho quý khách qua SĐT: 

Hà Nội hiện tại có 30 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 12 quận, 1 thị xã và 17 huyện:

  • 12 Quận: Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.
  • 1 Thị xã: Sơn Tây
  • 17 Huyện: Ba Vì, Chương Mỹ, Phúc Thọ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Thanh Trì.

Tìm kiếm có liên quan
Báo giá đá trắng ốp cổ cầu thang
Bảng giá đá ốp cầu thang
Cách tính m2 lát đá cầu thang
Giá đá ốp bậc thềm nhà
Bảng giá đá ốp cầu thang Granite
Đá hoa cương giá bao nhiêu 1m2
Giá đá cầu thang kim sa
Giá đá hoa cương